Trần Thị Mỹ Dung
Loading...
Trần Thị Mỹ Dung

Trần Thị Mỹ Dung

07/08/2026

Hồ Sơ Khách Hàng 

1. Phiếu khảo sát sức khỏe 

THÔNG TIN CÁ NHÂN

 

Họ & tên: Trần Thị Mỹ Dung.Giới tính: Nữ   

Ngày tháng năm sinh:            Nơi sinh: Gia Lai  Nơi ở hiện nay: Thới Hòa - Bến Cát    

Điện thoại:         Email:      

Tình trạng hôn nhân: 1. Kết hôn   2. Độc thân    3. Ly hôn    4. khác

Số lượng con: .          Số lượng thú cưng:   .       Nghề nghiệp: .       

Tổng thời gian làm việc/tuần     7/7     Chiều cao: 175cm   Cân nặng hiện tại: 66.3kg

Cân nặng 6 tháng trước: 66.3kg  Cân nặng 1 năm trước:    66.3kg

Bạn có muốn thay đổi cân nặng & vóc dáng?  

Bạn đã làm gì để thay đổi cân nặng? Không Làm Gì

Động lực nào khiến bạn muốn thay đổi cân nặng? Đẹp - Khỏe

 

SỨC KHỎE TỔNG THỂ

1. Với thang điểm từ 1 – 10, với 10 là “cực kỳ căng thẳng”, bạn đánh giá mức độ căng thẳng trung bình hằng ngày của bạn là bao nhiêu?7  

2. Nguyên nhân chính gây ra tình trạng căng thẳng là gì? (vóc dáng bản thân, mối quan hệ, công việc, tài chính…) Công Việc

3. Hoạt động nào giúp bạn giảm căng thẳng? Nghe Nhạc  

4. Bạn thực hiện vận động mức độ vừa (tập gym/chạy bộ 1 giờ/ngày) đến mức độ mạnh (tập gym 2 giờ/ngày) bao nhiêu lần mỗi tuần?  0 Lần / Tuần  

5. Bạn có cảm thấy mức độ vận động trên là mức mà cơ thể cần để đạt trạng thái tốt nhất ?   Không

7. Giấc ngủ của bạn như thế nào? .       .Bình Thường.       Bạn ngủ bao nhiêu giờ mỗi đêm?  8h 

8. Bạn có hay thức giấc giữa đêm? Nếu có, lý do vì sao? Có , Làm Việc  

9. Bạn có đau nhức, cứng khớp, sưng tấy?   Không 

10. Bạn có táo bón, tiêu chảy hay đầy hơi?    Không

11. Bạn đã và đang mắc các bệnh lý nào?      Không

 

CHẾ ĐỘ ĂN

1. Bạn có nấu ăn?      Ít..     Bạn thường ăn thức ăn tự nấu bao nhiêu lần mỗi tuần . 7 lần / Tuần 

2. Người thân của bạn có hỗ trợ cho việc thay đổi lối sống và chế độ ăn của bạn? .  Tùy Lúc

3. Mỗi ngày bạn uống bao nhiêu nước? .    2 Lít

4. Bạn cảm thấy lượng nước bạn uống hằng ngày đáp ứng đủ nhu cầu cơ thể bạn?   Bình Thường

5. Bạn có thèm/ thích sử dụng đường, café, thuốc lá, bia, rượu?      Có - Hay Uống

6. Nếu không, bạn nghĩ rằng bạn cần làm gì để đạt được mức độ hoạt động thể lực mà cơ thể cần? 

SÁNGTRƯATỐIPHỤTHỨC UỐNG
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................

7. Đâu là yếu tố quan trọng mà bạn nên thay đổi về chế độ ăn để cải thiện sức khỏe? . Tập  Thể Dục và Ăn    

8.Bạn có muốn chia sẻ thêm điều gì nữa không?   Hết

 

 CÁM ƠN BẠN ĐÃ CHIA SẼ

2. Phiếu phân tích chỉ số cơ thể 

Cân Nặng% Mỡ Mỡ Nội Tạng% Cơ Tuổi Cơ ThểBMR BMIBụng

66.3kg

35,5 %

8

24.9%

44

1351

25,9

100cm

 17,85 kg 27,32kg    

CÁC CHỈ SỐ KHÁC

Chiều caoEo (cmMông (cm):Đùi (cm):Cánh tay (cm):
160cm    

Đọc kết quả Inbody 270 : 

MỤC TIÊU KIỂM SOÁT CÂN NẶNG

 

Chỉ sốNam giớiNữ giớiKết quả
Cân nặng lý tưởng (kg)= 22 x [chiều cao (m)] ^2= 21 x [chiều cao (m)]253,76Kg
Lượng mỡ lý tưởng (kg)= 15% x cân nặng lý tưởng= 23% x cân nặng lý tưởng12,36kg
Lượng mỡ thực tế (kg)= % mỡ thực tế x cân nặng thực tế23,54 kg
Cân nặng cần điều chỉnh (kg)= cân nặng lý tưởng – cân nặng thực tế-12.54kg
Lượng mỡ cần điều chỉnh (kg)= lượng mỡ lý tưởng – lượng mỡ thực tế-11,18kg
Lượng cơ cần điều chỉnh (kg)

= cân nặng cần điều chỉnh – lượng mỡ cần điều chỉnh

(Lưu ý: Lượng cơ cần điều chỉnh luôn lớn hơn 0)

1,36kg

 

Đọc kết quả Inbody 270 : 

 

12/12/2025Hiện TạiMục Tiêu2 WEEKS4 WEEKS6 WEEKS
Cân nặng66.3kg53,76Kg62,12Kg57,94Kg53,76Kg
Mỡ Cơ Thể 35,5 %   22,99%
17,85 kg9,99kg  12,36kg
Mỡ Nội Tạng 8   6
 Cơ ( Nạc )24.9%   37,4%
27,32kg31,36%  28,68kg
Tuổi Cơ Thể44   32
BMR1351   1351
  BMI25,9   21,8
Vòng Bụng100 cm    
      

3. CÁ NHÂN DINH DƯỠNG

 ƯỚC TÍNH CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG

 

GIẢM CÂN

 

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thứ 7

CN

A

BMR X PAL = 1351X 1,2 = 1621 kcal

B

0

0

0

0

0

0

0

C

-500kcal

-500kcal

-500kcal

-500kcal

-500kcal

-500kcal

-500kcal

D

1121kcal

1121kcal

1121kcal

1121kcal

1121kcal

1121kcal

1121kcal

MENU

1200kcal

1200kcal

1200kcal

1200kcal

1200kcal

1200kcal

1200kcal

A: Năng lượng tiêu hao ở điều kiện bình thường (kcal)

B: Năng lượng tiêu hao từ tập luyện (kcal)

C: Năng lượng thâm hụt/gia tăng (kcal) : 1kg = 7000kcal

D: Năng lượng nạp vào (kcal) = A + B + C

 BỮA ĂN CHƯƠNG TRÌNH : https://www.giamcan.id.vn/bua-an-6wny

Khẩu Phần Điều Chỉnh

 

 

Sáng

Dặm

Trưa

Dặm

Tối

1200 KCAL

200kcal

200kcal

400kcal

200kcal

200kcal

Protein trắng

( Muỗng )

2

 

 

 

Bodykey

( gói 200kcal)

 

 

 

Double X

( Bộ 3 Viên )

1

 

 

 

1

Omega 3

(Viên)

1

 

1

 

1

Vitamin C

(Viên)

1

 

1

 

1

Vitamin B

(Viên)

1

 

2

 

1

(Gói)

1

 

 

 

1

Probiotic

(Gói)

1

 

 

 

1

Greentrim

(Viên)

1

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

4.Phiếu theo dõi tiến độ 

 

Cân

nặng

(kg)

Chỉ số

BMI

% mỡ

 cơ thể

Khối

lượng

mỡ (kg)

Khối

lượng

cơ (kg)

Chỉ số

BMR

(kcal/ngày)

Eo / Mông 

 Đùi / Cánh Tay

Mỡ

Nội Tạng

Tuổi 

Cơ Thể

Mục tiêu         
Bắt đầu         
Tuần 1         
Tuần 2         
Tuần 3         
Tuần 4         
Tuần 5         
Tuần 6         
Tổng kết         

 

 

4. Cá Nhân Hóa Dinh Dưỡng

 

5.Nhật Ký 6wny

TUẦN 1

 BỮA SÁNGBỮA PHỤ 1BỮA TRƯABỮA PHỤ 2BỮA TRƯABỮA PHỤ 3
Khung Giờ      
Thứ 2      
Thứ 3      
Thứ 4      
Thứ 5      
Thứ 6      
Thứ 7      
Chủ Nhật      

TUẦN 2

 BỮA SÁNGBỮA PHỤ 1BỮA TRƯABỮA PHỤ 2BỮA TRƯABỮA PHỤ 3
Khung Giờ      
Thứ 2      
Thứ 3      
Thứ 4      
Thứ 5      
Thứ 6      
Thứ 7      
Chủ Nhật      

TUẦN 3

 BỮA SÁNGBỮA PHỤ 1BỮA TRƯABỮA PHỤ 2BỮA TRƯABỮA PHỤ 3
Khung Giờ      
Thứ 2      
Thứ 3      
Thứ 4      
Thứ 5      
Thứ 6      
Thứ 7      
Chủ Nhật      

 

TUẦN 4

 BỮA SÁNGBỮA PHỤ 1BỮA TRƯABỮA PHỤ 2BỮA TRƯABỮA PHỤ 3
Khung Giờ      
Thứ 2      
Thứ 3      
Thứ 4      
Thứ 5      
Thứ 6      
Thứ 7      
Chủ Nhật      

TUẦN 5

 BỮA SÁNGBỮA PHỤ 1BỮA TRƯABỮA PHỤ 2BỮA TRƯABỮA PHỤ 3
Khung Giờ      
Thứ 2      
Thứ 3      
Thứ 4      
Thứ 5      
Thứ 6      
Thứ 7      
Chủ Nhật      

TUẦN 6

 BỮA SÁNGBỮA PHỤ 1BỮA TRƯABỮA PHỤ 2BỮA TRƯABỮA PHỤ 3
Khung Giờ      
Thứ 2      
Thứ 3      
Thứ 4      
Thứ 5      
Thứ 6      
Thứ 7      
Chủ Nhật      

 

6. Kết Quả

 

 

CHIA SẺ:

  • Chia sẻ qua viber bài: Trần Thị Mỹ Dung
  • Chia sẻ qua reddit bài:Trần Thị Mỹ Dung

TAGS:

 

tin tức liên quan

Không có thông tin cho loại dữ liệu này
Trần Thị Mỹ Dung

ĐỊA CHỈ VĂN PHÒNG

ĐIỆN THOẠI

0981504888

THỜI GIAN LÀM VIỆC

Tất cả các ngày trong tuần: 6h-22h
Button