Hiểu Đúng Giảm Mỡ
Họ & tên: Trần Thị Mỹ Dung.Giới tính: Nữ
Ngày tháng năm sinh: Nơi sinh: Gia Lai Nơi ở hiện nay: Thới Hòa - Bến Cát
Điện thoại: Email:
Tình trạng hôn nhân: 1. Kết hôn 2. Độc thân 3. Ly hôn 4. khác
Số lượng con: . Số lượng thú cưng: . Nghề nghiệp: .
Tổng thời gian làm việc/tuần 7/7 Chiều cao: 175cm Cân nặng hiện tại: 66.3kg
Cân nặng 6 tháng trước: 66.3kg Cân nặng 1 năm trước: 66.3kg
Bạn có muốn thay đổi cân nặng & vóc dáng? Có
Bạn đã làm gì để thay đổi cân nặng? Không Làm Gì
Động lực nào khiến bạn muốn thay đổi cân nặng? Đẹp - Khỏe
1. Với thang điểm từ 1 – 10, với 10 là “cực kỳ căng thẳng”, bạn đánh giá mức độ căng thẳng trung bình hằng ngày của bạn là bao nhiêu?7
2. Nguyên nhân chính gây ra tình trạng căng thẳng là gì? (vóc dáng bản thân, mối quan hệ, công việc, tài chính…) Công Việc
3. Hoạt động nào giúp bạn giảm căng thẳng? Nghe Nhạc
4. Bạn thực hiện vận động mức độ vừa (tập gym/chạy bộ 1 giờ/ngày) đến mức độ mạnh (tập gym 2 giờ/ngày) bao nhiêu lần mỗi tuần? 0 Lần / Tuần
5. Bạn có cảm thấy mức độ vận động trên là mức mà cơ thể cần để đạt trạng thái tốt nhất ? Không
7. Giấc ngủ của bạn như thế nào? . .Bình Thường. Bạn ngủ bao nhiêu giờ mỗi đêm? 8h
8. Bạn có hay thức giấc giữa đêm? Nếu có, lý do vì sao? Có , Làm Việc
9. Bạn có đau nhức, cứng khớp, sưng tấy? Không
10. Bạn có táo bón, tiêu chảy hay đầy hơi? Không
11. Bạn đã và đang mắc các bệnh lý nào? Không
1. Bạn có nấu ăn? Ít.. Bạn thường ăn thức ăn tự nấu bao nhiêu lần mỗi tuần . 7 lần / Tuần
2. Người thân của bạn có hỗ trợ cho việc thay đổi lối sống và chế độ ăn của bạn? . Tùy Lúc
3. Mỗi ngày bạn uống bao nhiêu nước? . 2 Lít
4. Bạn cảm thấy lượng nước bạn uống hằng ngày đáp ứng đủ nhu cầu cơ thể bạn? Bình Thường
5. Bạn có thèm/ thích sử dụng đường, café, thuốc lá, bia, rượu? Có - Hay Uống
6. Nếu không, bạn nghĩ rằng bạn cần làm gì để đạt được mức độ hoạt động thể lực mà cơ thể cần?
| SÁNG | TRƯA | TỐI | PHỤ | THỨC UỐNG |
| ............................ | ............................ | ............................ | ............................ | ............................ |
| ............................ | ............................ | ............................ | ............................ | ............................ |
7. Đâu là yếu tố quan trọng mà bạn nên thay đổi về chế độ ăn để cải thiện sức khỏe? . Tập Thể Dục và Ăn
8.Bạn có muốn chia sẻ thêm điều gì nữa không? Hết
CÁM ƠN BẠN ĐÃ CHIA SẼ
| Cân Nặng | % Mỡ | Mỡ Nội Tạng | % Cơ | Tuổi Cơ Thể | BMR | BMI | Bụng |
66.3kg | 35,5 % | 8 | 24.9% | 44 | 1351 | 25,9 | 100cm |
| 17,85 kg | 27,32kg |
| Chiều cao | Eo (cm | Mông (cm): | Đùi (cm): | Cánh tay (cm): |
| 160cm |
Đọc kết quả Inbody 270 :
| Chỉ số | Nam giới | Nữ giới | Kết quả |
| Cân nặng lý tưởng (kg) | = 22 x [chiều cao (m)] ^2 | = 21 x [chiều cao (m)]2 | 53,76Kg |
| Lượng mỡ lý tưởng (kg) | = 15% x cân nặng lý tưởng | = 23% x cân nặng lý tưởng | 12,36kg |
| Lượng mỡ thực tế (kg) | = % mỡ thực tế x cân nặng thực tế | 23,54 kg | |
| Cân nặng cần điều chỉnh (kg) | = cân nặng lý tưởng – cân nặng thực tế | -12.54kg | |
| Lượng mỡ cần điều chỉnh (kg) | = lượng mỡ lý tưởng – lượng mỡ thực tế | -11,18kg | |
| Lượng cơ cần điều chỉnh (kg) | = cân nặng cần điều chỉnh – lượng mỡ cần điều chỉnh (Lưu ý: Lượng cơ cần điều chỉnh luôn lớn hơn 0) | 1,36kg | |
Đọc kết quả Inbody 270 :
| 12/12/2025 | Hiện Tại | Mục Tiêu | 2 WEEKS | 4 WEEKS | 6 WEEKS |
| Cân nặng | 66.3kg | 53,76Kg | 62,12Kg | 57,94Kg | 53,76Kg |
| Mỡ Cơ Thể | 35,5 % | 22,99% | |||
| 17,85 kg | 9,99kg | 12,36kg | |||
| Mỡ Nội Tạng | 8 | 6 | |||
| Cơ ( Nạc ) | 24.9% | 37,4% | |||
| 27,32kg | 31,36% | 28,68kg | |||
| Tuổi Cơ Thể | 44 | 32 | |||
| BMR | 1351 | 1351 | |||
| BMI | 25,9 | 21,8 | |||
| Vòng Bụng | 100 cm | ||||
GIẢM CÂN | |||||||
Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN | |
A | BMR X PAL = 1351X 1,2 = 1621 kcal | ||||||
B | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
C | -500kcal | -500kcal | -500kcal | -500kcal | -500kcal | -500kcal | -500kcal |
D | 1121kcal | 1121kcal | 1121kcal | 1121kcal | 1121kcal | 1121kcal | 1121kcal |
MENU | 1200kcal | 1200kcal | 1200kcal | 1200kcal | 1200kcal | 1200kcal | 1200kcal |
A: Năng lượng tiêu hao ở điều kiện bình thường (kcal) B: Năng lượng tiêu hao từ tập luyện (kcal) C: Năng lượng thâm hụt/gia tăng (kcal) : 1kg = 7000kcal D: Năng lượng nạp vào (kcal) = A + B + C | |||||||
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |
| Sáng | Dặm | Trưa | Dặm | Tối |
1200 KCAL | 200kcal | 200kcal | 400kcal | 200kcal | 200kcal |
Protein trắng ( Muỗng ) | 2 |
|
|
| 2 |
Bodykey ( gói 200kcal) | 1 |
|
|
| 1 |
Double X ( Bộ 3 Viên ) | 1 |
|
|
| 1 |
Omega 3 (Viên) | 1 |
| 1 |
| 1 |
Vitamin C (Viên) | 1 |
| 1 |
| 1 |
Vitamin B (Viên) | 1 |
| 2 |
| 1 |
Xơ (Gói) | 1 |
|
|
| 1 |
Probiotic (Gói) | 1 |
|
|
| 1 |
Greentrim (Viên) | 1 |
| 1 |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
Cân nặng (kg) | Chỉ số BMI | % mỡ cơ thể | Khối lượng mỡ (kg) | Khối lượng cơ (kg) | Chỉ số BMR (kcal/ngày) | Eo / Mông Đùi / Cánh Tay | Mỡ Nội Tạng | Tuổi Cơ Thể | |
| Mục tiêu | |||||||||
| Bắt đầu | |||||||||
| Tuần 1 | |||||||||
| Tuần 2 | |||||||||
| Tuần 3 | |||||||||
| Tuần 4 | |||||||||
| Tuần 5 | |||||||||
| Tuần 6 | |||||||||
| Tổng kết |
TUẦN 1 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BỮA SÁNG | BỮA PHỤ 1 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 2 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 3 | |
| Khung Giờ | ||||||
| Thứ 2 | ||||||
| Thứ 3 | ||||||
| Thứ 4 | ||||||
| Thứ 5 | ||||||
| Thứ 6 | ||||||
| Thứ 7 | ||||||
| Chủ Nhật | ||||||
TUẦN 2 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BỮA SÁNG | BỮA PHỤ 1 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 2 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 3 | |
| Khung Giờ | ||||||
| Thứ 2 | ||||||
| Thứ 3 | ||||||
| Thứ 4 | ||||||
| Thứ 5 | ||||||
| Thứ 6 | ||||||
| Thứ 7 | ||||||
| Chủ Nhật | ||||||
TUẦN 3 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BỮA SÁNG | BỮA PHỤ 1 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 2 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 3 | |
| Khung Giờ | ||||||
| Thứ 2 | ||||||
| Thứ 3 | ||||||
| Thứ 4 | ||||||
| Thứ 5 | ||||||
| Thứ 6 | ||||||
| Thứ 7 | ||||||
| Chủ Nhật | ||||||
TUẦN 4 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BỮA SÁNG | BỮA PHỤ 1 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 2 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 3 | |
| Khung Giờ | ||||||
| Thứ 2 | ||||||
| Thứ 3 | ||||||
| Thứ 4 | ||||||
| Thứ 5 | ||||||
| Thứ 6 | ||||||
| Thứ 7 | ||||||
| Chủ Nhật | ||||||
TUẦN 5 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BỮA SÁNG | BỮA PHỤ 1 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 2 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 3 | |
| Khung Giờ | ||||||
| Thứ 2 | ||||||
| Thứ 3 | ||||||
| Thứ 4 | ||||||
| Thứ 5 | ||||||
| Thứ 6 | ||||||
| Thứ 7 | ||||||
| Chủ Nhật | ||||||
TUẦN 6 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BỮA SÁNG | BỮA PHỤ 1 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 2 | BỮA TRƯA | BỮA PHỤ 3 | |
| Khung Giờ | ||||||
| Thứ 2 | ||||||
| Thứ 3 | ||||||
| Thứ 4 | ||||||
| Thứ 5 | ||||||
| Thứ 6 | ||||||
| Thứ 7 | ||||||
| Chủ Nhật | ||||||
.png)
